API 609 Phiên bản 2021 – Van bướm
Phiên bản API 609 2021 là tiêu chuẩn cho van bướm, đặc biệt bao gồm các đầu hàn mặt bích kép, loại vấu và wafer và hàn đối đầu. Tiêu chuẩn này là một phần của hướng dẫn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) và rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu suất của van bướm trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Các tính năng chính của API 609 Phiên bản 2021:
-
: Tiêu chuẩn bao gồm thiết kế, vật liệu, kích thước mặt đối mặt, xếp hạng áp suất-nhiệt độ và kiểm tra, kiểm tra và thử nghiệm van bướm47.
-
: Nó bao gồm các thông số kỹ thuật cho van bướm hai mặt bích, vấu, loại wafer và đầu hàn đối đầu25.
-
: Phiên bản thứ 9 của API Standard 609 có hiệu lực vào tháng 10 năm 2021 cho Chương trình API Monogram2.
-
: Van được sản xuất theo tiêu chuẩn này phải tuân thủ các tiêu chuẩn liên quan khác như API 598 để kiểm tra và thử nghiệm3.
-
: API 609 phân loại van bướm thành các chiều dài cấu trúc khác nhau, đáng chú ý là Loại A và Loại B, khác nhau về yêu cầu thiết kế và kiểm tra1.
Các ứng dụng và thông số kỹ thuật:
-
: Vật liệu phổ biến được sử dụng bao gồm A216 WCB, A352 LCB, A217 WC6, A351 CF8 và A351 CF8M3.
-
: Van có thể được vận hành bằng điện, khí nén, thủy lực hoặc thông qua hộp số3.
-
: Thông thường, các van này hoạt động trong phạm vi nhiệt độ từ 0 ° C đến 180 ° C3.
-
: Kích thước có sẵn từ 3 inch đến 200 inch3.
Tầm quan trọng:
API 609 đảm bảo rằng van bướm đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về an toàn, hiệu suất và độ tin cậy, phù hợp với môi trường công nghiệp đòi hỏi khắt khe. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này là điều cần thiết cho các nhà sản xuất đang tìm cách đảm bảo chất lượng và đạt được chứng nhận API.
API 609 – Van bướm
API 609 là tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ (API) áp dụng cho van bướm12. Nó bao gồm thiết kế, vật liệu, thử nghiệm và kích thước của van để đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất trong các ứng dụng công nghiệp1. Các van này là van một phần tư quay điều chỉnh hoặc cách ly lưu lượng chất lỏng2.
Các :
-
API 609 chỉ định các loại kết nối, hình thức cấu trúc và kích thước mặt đối mặt12. Các loại kết nối bao gồm van bướm wafer, mặt bích, vấu, có rãnh và van bướm hàn1. Các dạng cấu trúc bao gồm van bướm lệch tâm và van lệch tâm (lệch tâm kép và ba)1. Kích thước mặt đối mặt được chia thành Series A (loại kẹp và vấu) và Series B (loại vấu kẹp và mặt bích)12.
-
Vật liệu cho van bướm bao gồm gang, gang dẻo, đồng và WCB (Carbon loại B đúc có thể hàn)12.
-
Van API 609 trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt, bao gồm đánh giá kích thước, vật liệu, khả năng chịu áp suất và ngăn ngừa rò rỉ12. Các thử nghiệm bao gồm hình thức, kích thước và độ kín (tĩnh và động, nước và không khí)1. Các thử nghiệm áp suất được tiến hành theo tiêu chuẩn API598 để kiểm tra hiệu suất chịu áp suất của van bướm dưới áp suất thiết kế1.
:
-
Đóng mở nhanh, với đĩa chỉ cần xoay 90 độ1
-
Lực cản dòng chảy thấp và công suất dòng chảy cao1
-
Thích hợp cho các hệ thống áp suất thấp và trung bình để kiểm soát chất lỏng, khí và bột1
-
Các ứng dụng trong chế biến hóa chất, quản lý dầu khí, nước và nước thải, phát điện, hệ thống HVAC, sản xuất thực phẩm và đồ uống, sản xuất bột giấy và các ứng dụng hàng hải2
-
Vận hành bằng phương pháp thủ công, khí nén, điện hoặc thủy lực1
:
-
Điển hình đồng tâm, với cấu hình đĩa và ghế đồng tâm, phù hợp với áp suất và nhiệt độ thấp hơn, thường được sử dụng trong hệ thống cấp nước và HVAC2.
-
Được thiết kế cho áp suất chênh lệch cao hơn, các van này có đế bù với đĩa lệch tâm hoặc đồng tâm, phù hợp với các quy trình công nghiệp đòi hỏi khắt khe2.
Ý kiến bạn đọc (0)