Kỹ thuật

Qui chuẩn ASTM cho đường ống và chế tạo

2
Qui chuẩn ASTM (Đường ống & Chế tạo)

Qui chuẩn ASTM cho đường ống và chế tạo là các tiêu chuẩn hiệu suất sản phẩm và vật liệu riêng lẻ do ASTM International ban hành xác định thành phần hóa học, tính chất cơ học và phương pháp sản xuất cho ống, ống, phụ kiện, mặt bích và các thành phần liên quan.

Qui chuẩn vật liệu ống ASTM phổ biến

Đối với hệ thống đường ống, các thông số kỹ thuật ASTM được sử dụng thường xuyên nhất là:

  • ASTM A53 – Ống thép carbon, mạ đen và kẽm, hàn và liền mạch (tiện ích chung, dịch vụ áp suất thấp).

  • ASTM A106 – Ống thép cacbon liền mạch cho dịch vụ nhiệt độ cao (ví dụ: dây chuyền xử lý, hơi nước).

  • ASTM A312 – Ống thép không gỉ austenit liền mạch, hàn và gia công nguội.

  • ASTM A333 – Ống thép liền mạch và hàn cho dịch vụ nhiệt độ thấp (ví dụ: dịch vụ đông lạnh, các loại niken-thép).

  • ASTM A358 – Ống thép không gỉ austenit hàn nhiệt hạch điện cho dịch vụ nhiệt độ cao.

Qui chuẩn phụ kiện và mặt bích điển hình

Đối với các thành phần chế tạo trong đường ống:

  • ASTM A234 – Phụ kiện thép hợp kim và cacbon rèn cho dịch vụ nhiệt độ trung bình và cao (khuỷu tay, tees, bộ giảm tốc).

  • ASTM A403 – Phụ kiện đường ống thép không gỉ austenit rèn.

  • ASTM A420 – Phụ kiện carbon và thép hợp kim rèn cho dịch vụ nhiệt độ thấp.

  • ASTM A105 / A182 – Rèn thép cacbon và thép hợp kim (mặt bích, van, phụ kiện) cho đường ống.

Qui chuẩn ASTM được sử dụng như thế nào trong các dự án đường ống

Trong thực tế, thông số kỹ thuật đường ống sẽ liệt kê mã ASTM cho từng thành phần (ống, khớp nối, mặt bích, bu lông, v.v.), thường được kết hợp với kích thước ASME (ví dụ: ASME B36.10 cho kích thước ống thép carbon). Các nhãn “cấp” ASTM này (ví dụ: A106 Gr. BA312 TP304A234 WPB) xác định loại vật liệu chính xác và thử nghiệm bắt buộc, vì vậy các cửa hàng chế tạo phải tuân theo thông số kỹ thuật ASTM thích hợp để hàn, xử lý nhiệt và NDE.

 

 

Mahesh Kumar

🔥 Các Qui chuẩn ASTM Quan Trọng (Đường ống & Chế tạo)

🟢 1. Các Vật liệu Ống khác

ASTM A333
👉 Được sử dụng trong dịch vụ nhiệt độ thấp (như -46°C)
👉 Mác phổ biến: Gr.6

ASTM A671
👉 Được sử dụng cho các đường ống đường kính lớn (dịch vụ nhiệt độ thấp/cao)

ASTM A672
👉 Dành cho đường ống áp suất cao

🟡 2. Các Phụ kiện & Rèn khác

ASTM A420
👉 Được sử dụng trong dịch vụ nhiệt độ cực thấp / đông lạnh

ASTM A350
👉 Mặt bích cho nhiệt độ thấp (mác LF2)

🔵 3. Vật liệu Kết cấu & Hỗ trợ (Rất quan trọng trong Đường ống)

ASTM A36
👉 Giá đỡ ống, kết cấu

ASTM A283

👉 Được sử dụng trong gia công không quan trọng

ASTM A572
👉 Được sử dụng cho các kết cấu chịu tải nặng

🟠 4. Thép không gỉ (Chi tiết hơn)

ASTM A358
👉 Ống thép không gỉ đường kính lớn

ASTM A213
👉 Được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt, nồi hơi

🟣 5. Lớp phủ & Mạ kẽm

ASTM A123
👉 Để chống ăn mòn (kết cấu, giá đỡ)

ASTM A153

⚫ 6. Hàn & Que hàn (QA/QC quan trọng)

ASTM A370
👉 Thử nghiệm kéo, uốn, va đập

🧠 Kết hợp thực tế tại công trường (Rất quan trọng)

👉 Ví dụ (Dây chuyền sản xuất):

Ống → ASTM A106 Gr. B

Phụ kiện → ASTM A234 WPB

Mặt bích → ASTM A105

Bu lông → ASTM A193 B7 + ASTM A194

👉 Đường ống nhiệt độ thấp:

Ống → ASTM A333

Phụ kiện → ASTM A420

Mặt bích → ASTM A350

 

Post | LinkedIn

(St.)

0 ( 0 bình chọn )

NGUYỄN QUANG HƯNG BLOG

https://nguyenquanghung.net
Kỹ sư cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa, tư vấn, thiết kế, chế tạo, cung cấp, lắp đặt thiết bị, hệ thống.

Ý kiến bạn đọc (0)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *