ASTM A312 Class TP304 (UNS S30400), ASTM A213 Class T22, ASTM A335 Class P22, ASTM A336 Class F22




ASTM A312 Class TP304 (UNS S30400)
-
Đây là ống thép không gỉ austenit thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ cao và dịch vụ chung.
-
Thành phần bao gồm khoảng 18% crom và 8% niken.
-
Tính chất cơ học: độ bền kéo tối thiểu 75 ksi (khoảng 515 MPa), cường độ chảy tối thiểu 30 ksi (khoảng 205 MPa).
-
Có sẵn ở dạng liền mạch và hàn với đường kính từ 1/8 “đến 30” và nhiều độ dày thành khác nhau.
-
Thường được giao trong điều kiện ủ và ngâm.
-
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn và độ bền nhiệt độ cao.
-
Đây là một ống thép hợp kim ferritic được thiết kế cho dịch vụ nhiệt độ cao, đặc biệt là trong nồi hơi, bộ quá nhiệt và bộ trao đổi nhiệt.
-
Thành phần hóa học bao gồm khoảng 2,25% crom và 1% molypden.
-
Tính chất cơ học: độ bền kéo ≥ 415 MPa, cường độ chảy ≥ 220 MPa, độ giãn dài ≥ 30%.
-
Được biết đến với khả năng chống rão tuyệt vời ở nhiệt độ cao.
-
Được sử dụng trong các thành phần nồi hơi của trạm điện dưới tới hạn áp suất cao và áp suất cực cao.
-
Cũng là một ống liền mạch bằng thép hợp kim ferritic cho dịch vụ nhiệt độ cao.
-
Thành phần hóa học và tính chất cơ học tương tự như ASTM A213 T22 (khoảng 2,25% crom, 1% molypden).
-
Dành cho các ứng dụng nhiệt độ cao, áp suất cao như nồi hơi nhà máy điện và hệ thống đường ống.
-
Thường được coi là có thể hoán đổi cho nhau với ASTM A213 T22 cho các mục đích sử dụng tương tự.
-
Đây là loại thép hợp kim rèn có hàm lượng crom và molypden tương tự như T22 và P22.
-
Được sử dụng cho các thành phần yêu cầu độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống rão, chẳng hạn như van, mặt bích và phụ kiện trong các nhà máy điện và ngành công nghiệp hóa dầu.
-
Class F22 cho biết phạm vi xử lý nhiệt và tính chất cơ học cụ thể trong đặc điểm kỹ thuật ASTM A336, bao gồm các phụ kiện rèn bằng thép hợp kim.
| Class | Kiểu | Thành phần chính | Sử dụng điển hình | Độ bền cơ học (xấp xỉ) |
|---|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn A312 TP304 | Thép không gỉ Austenitic | 18% Cr, 8% Ni | Đường ống nhiệt độ cao và chống ăn mòn | Độ bền kéo 75 ksi, Năng suất 30 ksi |
| Tiêu chuẩn A213 T22 | Thép hợp kim Ferritic | 2,25% Cr, 1% Mo | Nồi hơi, bộ quá nhiệt, bộ trao đổi nhiệt | Độ bền kéo ≥ 415 MPa, Năng suất ≥ 220 MPa |
| Tiêu chuẩn A335 P22 | Thép hợp kim Ferritic | 2,25% Cr, 1% Mo | Đường ống liền mạch nhiệt độ cao | Tương tự với T22 |
| ASTM A336 class F22 | Thép hợp kim rèn | 2,25% Cr, 1% Mo | Phụ kiện rèn cho dịch vụ nhiệt độ cao | Tương tự với T22 |
Bản tóm tắt này phản ánh các thành phần điển hình, tính chất cơ học và ứng dụng của các loại ASTM này như được tìm thấy trong kết quả tìm kiếm.
#MaterialsEngineering #WeldingInspector #ASME #ASTM #Metallurgy #EngineeringTips #Piping #Welding #Inspection
Kỹ thuật Vật liệu, Kiểm tra Hàn, ASME, ASTM, Luyện kim, Mẹo Kỹ thuật, Đường ống, Hàn, Kiểm tra

Chia sẻ




ASTM A 335/A 335M-01 Cấp P22 – Ống thép hợp kim ferit liền mạch dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao.
ASTM A 213/A 213M-01 Cấp T22 – Ống thép hợp kim ferit và austenit liền mạch dùng cho nồi hơi, bộ siêu nhiệt và bộ trao đổi nhiệt.
ASTM A 269-01 Cấp TP304, UNS S30400 – Ống thép không gỉ austenit liền mạch và hàn dùng cho ứng dụng chung.
ASTM A 312/A 312M-01 Cấp TP304, UNS S30400 – Ống thép không gỉ austenit liền mạch và hàn dùng cho ứng dụng chung.
ASTM A 312/A 312M-01 Cấp TP304, UNS S30400 – Ống thép không gỉ austenit liền mạch và hàn.
ASTM A 336/A 336M-99 Loại F22 – Rèn thép hợp kim cho các bộ phận chịu áp suất và nhiệt độ cao.